Ghi chú:
(m): masculin - giống đực
(f): féminin - giống cái
trong tiếng Pháp.
R
Ra – Drap (m): Tấm vải trải giường
Ra dô – Radio (f): Máy thu thanh, vô tuyến
Ram bông – Jambon (m): Thịt ram bông
Rầy – Rail (m): Ðường rầy xe lửa
Rờ nu – Genou (m): Ðầu gối
Rờ mọt – Remorque (f): Cái rời mọt, sự kéo
Rô bi nê – Robinet (m): Vòi nước
Rô đa – Rodage (m): Xe còn trong thời kỳ chạy rà
Rô ti – Rôti (m): Thịt quay
Rốp – Robe (f): Áo dài hay áo của luật sư, giáo sư,
thẩm
phán...,dạ hội
S
Sa lông – Salon
(m): Phòng khách,
phòng tiếp
Sà rông – Sarong (m): Khăn quấn, sà rông
Sạc bình – Charger: Nạp điện vào bình
Săn đan – Sandale (f): Dép, dày săn đan
Sên – Chaîne (f): Dây sên, dây xích
Si vin – Civil (m.): Thường dân
Sì că
n
đan – Scandale (m): Bên xấu, tai tiếng, làm nhục
Sọt – Short (m): Quần sọt
Sọt ti – Sortie (f): Sự đi ra ngoài
Sơ – Soeur (f): Bà sơ, bà phước
Sơ cua – Secours (m): Ðồ hay vật dụng phòng bị
Sơ mi – Chemise (f): Áo sơ mi
Sô – Chaud (m): Nóng, sự nóng, nổi sô, nổi nóng
Sô cô la – Chocolat (m): Sô cô la
Sốp phơ – Chauffer (m): Người lái xe, tài xế
Sốt – Chaud (m): Sốt, nóng
T
Tách – Tasse (f): Tách, chén
Táp Lô – Tableau (m): Bảng, danh sách
Táp đờ nuy – Table de nuit (f): Tủ nhỏ đầu giường
Tắc xi – Taxi (m): Xe tắc xi
Tăng - Temps (m): Một lúc, một hạn kỳ
Tăng – Tank (m): Xe tăng
Tem – Timbre (m): Tem
Toa – Toi: Mày, anh, chị,em
Tong đơ – Tondeuse (f): Cái máy hớt tóc
Tô nô – Tonneau (m): Thùng tô nô
Tơ nít – Tennis (m): Quần vợt
Tô mát – Tomate (f): Cà chua
Tôn – Tôle (f): Tôn
Tôn – Tonne (f): Tấn (đo lường)
Tốp – Stop (m): Ngừng lại, dừng lại
Tray di – Trèllis (m): Bộ đồ trận
Tua – Tour (m): Tua, vòng, lượt
Tuột vít – Tournevis (m): Cái vặn vít
V
Va li – Valise (f): Cái va li
Vang – Vin (m): Rượu vang
Ve – Verre (m): Ve chai bằng thủy tinh
Vẹc ni – Vernis (m): Ðánh vẹc ni
Vét – Veste (f): Áo vét, áo ngắn
Vi la – Villa (f): Biệt thự
Vít – Vis (f): Vít, đinh ốc
Vô lăng – Volant (m): tay lái
X
Xà lách – Salade (f): Xà lách, rau sống
Xà bông – Savon (m): Xà bông, xà phòng
Xách – Sac (m): Túi, bao, bị
Xăng – Essence (f): Dầu, xăng
Xâm banh – Champagne (m): Rượu xăm banh
Xéc – Chèque (m): Tấm chi phiếu, tấm xéc
Xẹt via – Servir : Phục dịch
Xếp – Chef (m): Người đứng đầu, chỉ huy
Xi – Cirer: Ðánh xi, đánh bóng
Xi măng – Ciment (m): Xi măng
Xi nê – Cinéma, ciné (m): Xem xi nê, xem chiếu bóng
Xi nhan – Signal (m): Hiệu, dấu hiệu, tín hiệu
Xi ra – Cirage (m): Ðánh xi ra
Xi rô – Sirop (m): Nước xi rô
Xì líp – Slip (m): Quần xì líp
Xích lô – Cyclo: Xe xít lô
Xiệc – Cirque (m): Hát xiệc, xiếc
Xú chen – Soutien-gorge (m): Cái nịt vú, xú chen
Xúc xích – Saucisse (f): Xúc xích
Xúp – Soupe (f): Cháo, súp
Xúp de – Chaudière (f): Nồi xúp de, nồi hơi
Xúp lê – Siffler: Huýt